Các biến thể (Dị thể) của 給

  • Giản thể

    给

Ý nghĩa của từ 給 theo âm hán việt

給 là gì? 給 (Cấp). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 12 nét but (フフ丶丶丶丶ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. đủ dùng, 2. cấp, phát, Cung cấp., Đầy đủ, phú dụ, Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp. Từ ghép với 給 : 送給他一 本書 Cho anh ấy một cuốn sách, 他給我們當翻譯 Anh ấy làm phiên dịch cho chúng tôi, 請你給看看 Nhờ anh trông hộ, 給火燒掉了 Bị cháy mất. Xem 給 [jê]., 給水 (Cung) cấp nước Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đủ dùng
  • 2. cấp, phát

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðủ dùng, như gia cấp nhân túc 家給人足 nhà no người đủ.
  • Ðủ, cấp giúp, giúp thêm cho. Chức quan chực sẵn chờ khi sai khiến gọi là cấp sự 給事, về sau dùng như chức ngự sử là cấp gián 給諫.
  • Bẻo lẻo, lém mép, như ngữ nhân dĩ khẩu cấp 禦人以口給 (Luận ngữ 論語) lấy lời bẻo lẻo mà chống người.
  • Cung cấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cho, đưa cho, giao cho, trao cho

- 送給他一 本書 Cho anh ấy một cuốn sách

- 連長給他一個任務 Đại đội trưởng trao cho anh ấy một nhiệm vụ

- 他給我們當翻譯 Anh ấy làm phiên dịch cho chúng tôi

* ② Hộ, giúp, dùm

- 請你給看看 Nhờ anh trông hộ

- 給火燒掉了 Bị cháy mất. Xem 給 [jê].

* ① Cấp, cung cấp

- 給水 (Cung) cấp nước

- 自給自足 Tự cấp tự túc

* ② Đầy đủ, phong túc

- 家給人足 Nhà no người đủ

* ③ (văn) Lẻo mép, bẻm mép

- 禦人以口給 Lấy lời bẻm mép mà chống người. Xem 給 [gâi].

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đầy đủ, phú dụ

- “Thu tỉnh liễm nhi trợ bất cấp” 秋省斂而助不給 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Mùa thu bớt thu vét mà giúp đỡ (dân) thiếu thốn.

Trích: “gia cấp nhân túc” 家給人足 nhà no người đủ. Mạnh Tử 孟子

* Bẻo lẻo, lém mép, mẫn tiệp

- “Ngữ nhân dĩ khẩu cấp” 禦人以口給 (Công Dã Tràng 公冶長) Lấy lời bẻo lẻo mà chống người.

Trích: Luận Ngữ 論語

Động từ
* Cung ứng

- “cung cấp” 供給 cung ứng

- “tự cấp tự túc” 自給自足 tự cung cấp tự lo đủ

- “cấp sự” 給事 chực sẵn chờ khi sai khiến (chức quan)

- “cấp gián” 給諫 ngự sử (chức quan).

* Đưa cho, trao cho, cho

- “ngã cấp tha nhất bổn thư” 我給他一本書 tôi cho anh ấy một cuốn sách.

* Ban cho

- “Lục hành cấp mã” 陸行給馬 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Đi bộ (thì ta) ban cho ngựa.

Trích: “cấp giá” 給假 cho phép nghỉ ngơi. Trần Quốc Tuấn 陳國峻

Giới từ
* Được, bị (thể bị động)

- “đại gia đô cấp tha phiến liễu” 大家都給他騙了 mọi người đều bị hắn ta lừa gạt rồi.

* Hướng tới, về

- “khoái cấp tha đạo tạ” 快給他道謝 mau nói cám ơn ông ấy.

* Hộ, giùm

- “thỉnh nhĩ cấp khán khán” 請你給看看 nhờ anh trông hộ.

* Cho

- “tống cấp tha” 送給他 tặng cho anh ấy

- “tá cấp” 借給 giúp cho.

Trợ từ
* Dùng để nhấn mạnh

- “đệ đệ bả hoa bình cấp đả phá liễu” 弟弟把花瓶給打破了 chú em làm vỡ cái bình hoa rồi.

Danh từ
* Tiền lương

- “bổng cấp” 俸給 lương bổng

- “gia cấp” 加給 thêm lương.

* Họ “Cấp”

Từ ghép với 給