• Tổng số nét:17 nét
  • Bộ:Tề 齊 (+3 nét)
  • Các bộ:

    Tề (齊) Tiểu (小)

  • Pinyin: Zhāi
  • Âm hán việt: Trai
  • Nét bút:丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一丨ノ丶丨
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿵齊小
  • Thương hiệt:YXF (卜重火)
  • Bảng mã:U+9F4B
  • Tần suất sử dụng:Cao

Các biến thể (Dị thể) của 齋

  • Cách viết khác

    㪰 䄢 䬩 亝 夈 斎 粂 𠆈 𠫱 𠫸 𠮘 𥚪 𥜷 𩛚 𩝦 𩱥 𩱳 𪗑 𪗒 𪗓

  • Giản thể

    斋

  • Thông nghĩa

    齊

Ý nghĩa của từ 齋 theo âm hán việt

齋 là gì? 齋 (Trai). Bộ Tề 齊 (+3 nét). Tổng 17 nét but (丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一丨ノ丶丨). Ý nghĩa là: 1. ăn chay, 2. nhà học, Giữ trong sạch, ngăn tham dục, Thết cơm cho sư ăn, Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ. Từ ghép với 齋 : 書齋Thư trai, phòng đọc sách, 吃齋 Ăn chay., “Thái Chi trai” 采芝齋, “Vinh Bảo trai” 榮寶齋. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ăn chay
  • 2. nhà học

Từ điển Thiều Chửu

  • Tâm chí chuyên chú cả vào một cái. Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là trai giới 齋戒.
  • Cái chái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ gọi là trai. Cái phòng riêng để học gọi là thư trai 書齋.
  • Ăn chay, ăn rau dưa.
  • Cơm của sư ăn gọi là trai.
  • Thết cơm sư ăn cũng gọi là trai.
  • Sư làm đàn cầu cúng gọi là trai tiếu 齋醮.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Phòng

- 書齋Thư trai, phòng đọc sách

* ② Lầu, nhà (trong nhà trường)

- 新齋Lầu mới

- 第一齋Lầu một

* ③ Chay, trai giới

- 吃齋 Ăn chay.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Giữ trong sạch, ngăn tham dục

- “Trạch lương nhật, trai giới, thiết đàn tràng, cụ lễ, nãi khả nhĩ” 擇良日, 齋戒, 設壇場, 具禮, 乃可耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Chọn ngày lành, ăn chay giữ giới, thiết lập đàn tràng, làm đủ lễ, như thế mới được.

Trích: Ngày xưa sắp tế lễ tất kiêng rượu, kiêng thịt, ngủ nhà riêng gọi là “trai giới” 齋戒. Sử Kí 史記

* Thết cơm cho sư ăn
Danh từ
* Cái trái ngoài, cái nhà riêng để ở trong lúc sắp tế lễ
* Thư phòng, phòng học

- “Nhàn trung tận nhật bế thư trai” 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Nhàn nhã suốt ngày, khép cửa phòng văn.

Trích: “thư trai” 書齋 phòng học, phòng văn. Nguyễn Trãi 阮廌

* Bữa ăn chay, thức rau dưa, bữa ăn của sư

- “Cật liễu tố trai” 吃了素齋 (Đệ nhất hồi) Ăn xong bữa cơm chay.

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* § Xem “trai tiếu” 齋醮
* Danh hiệu tiệm buôn

- “Thái Chi trai” 采芝齋

- “Vinh Bảo trai” 榮寶齋.

Từ ghép với 齋