Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 炉
爐
鑪 𨈝
炉 là gì? 炉 (Lô, Lư). Bộ Hoả 火 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丶ノノ丶丶フ一ノ). Ý nghĩa là: lò lửa, lò lửa. Từ ghép với 炉 : 電爐 Lò điện, bếp điện, 圍爐烤火 vây quanh lò sưởi ấm, 一爐鋼 Một lò thép. Chi tiết hơn...