炉渣 lúzhā
volume volume

Từ hán việt: 【lô tra】

Đọc nhanh: 炉渣 (lô tra). Ý nghĩa là: xỉ than, than xỉ.

Ý Nghĩa của "炉渣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炉渣 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xỉ than

冶炼时杂质经氧化与金属分离形成的渣滓有些炉渣可用来制炉渣水泥、炉渣砖、炉渣玻璃等

✪ 2. than xỉ

煤燃烧后结成的焦渣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炉渣

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不过 bùguò 是 shì 个 gè 给 gěi 人渣 rénzhā 做 zuò 娼妓 chāngjì 的 de 律师 lǜshī

    - Kẻ kiện tụng đã tự coi mình là kẻ cặn bã thấp nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 炉子 lúzi 点燃 diǎnrán 了 le

    - Anh ấy đã bật bếp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 随手 suíshǒu 帮 bāng 我关 wǒguān 炉子 lúzi 吧 ba

    - Tiện tay tắt bếp hộ em nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肖像 xiàoxiàng 挂 guà 在 zài 壁炉 bìlú 的 de 上方 shàngfāng

    - Bức tranh chân dung của anh ấy được treo phía trên lò sưởi.

  • volume volume

    - 修理 xiūlǐ 炉灶 lúzào

    - sửa sang lại bếp núc.

  • volume volume

    - 刚 gāng 出炉 chūlú 的 de 面包 miànbāo 简直 jiǎnzhí 甜得 tiándé 要命 yàomìng 呀 ya

    - Bánh mì mới nướng ngọt quá đi.

  • volume volume

    - 但 dàn 实际上 shíjìshàng 万圣节 wànshèngjié 是 shì 个 gè 大 dà 熔炉 rónglú

    - Nó thực sự là một nồi nấu chảy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDAM (水木日一)
    • Bảng mã:U+6E23
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao