炉桥 lú qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【lô kiều】

Đọc nhanh: 炉桥 (lô kiều). Ý nghĩa là: ghi lò; vỉ lò (than).

Ý Nghĩa của "炉桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炉桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghi lò; vỉ lò (than)

炉箅子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炉桥

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 在 zài 桥下 qiáoxià 栖身 qīshēn

    - Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 修复 xiūfù 了 le 这座 zhèzuò 桥 qiáo

    - Họ đã sửa chữa cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 出差 chūchāi 帮助 bāngzhù 建桥 jiànqiáo

    - Họ đi phụ việc xây cầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修建 xiūjiàn 新 xīn 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 建设 jiànshè 了 le 这座 zhèzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã xây dựng cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 到 dào 了 le 煤气炉 méiqìlú 旁 páng

    - Bọn họ cùng nhau đi đến bên bếp ga.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河上 héshàng 架设 jiàshè 了 le 一座 yīzuò 桥 qiáo

    - Họ đã dựng một cây cầu trên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao