炉排框架 lú pái kuàngjià
volume volume

Từ hán việt: 【lô bài khuông giá】

Đọc nhanh: 炉排框架 (lô bài khuông giá). Ý nghĩa là: khung giá vỉ lò (Nhà máy điện).

Ý Nghĩa của "炉排框架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炉排框架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khung giá vỉ lò (Nhà máy điện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炉排框架

  • volume volume

    - 笔记本 bǐjìběn 排放 páifàng 在 zài 架子 jiàzi 上 shàng

    - Sổ tay được sắp xếp trên giá.

  • volume volume

    - 大厦 dàshà 的 de 主体 zhǔtǐ 框架 kuàngjià 正在 zhèngzài 施工 shīgōng

    - Khung chính của tòa nhà đang thi công.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 那幅 nàfú 画 huà 装入 zhuāngrù 框架 kuàngjià

    - Chúng ta cho bức tranh vào khung.

  • volume volume

    - 这栋 zhèdòng 楼 lóu 的 de 框架 kuàngjià 非常 fēicháng 坚固 jiāngù

    - Khung của tòa nhà này rất vững chắc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 组织 zǔzhī 有着 yǒuzhe 非常 fēicháng 严密 yánmì 的 de 框架 kuàngjià

    - Tổ chức này có cơ cấu rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 柱 zhù , 杆 gān 建筑物 jiànzhùwù 框架 kuàngjià 中 zhōng 横梁 héngliáng 的 de 支撑物 zhīchēngwù

    - Trụ, cột, hỗ trợ của dầm ngang trong khung xây dựng.

  • volume volume

    - 作文 zuòwén 已经 yǐjīng 有 yǒu 了 le 一个 yígè 大致 dàzhì 的 de 框架 kuàngjià

    - Bài văn đã có một dàn ý sơ lược.

  • volume volume

    - 模子 múzǐ 一种 yīzhǒng 框架 kuàngjià 或 huò 模型 móxíng 在 zài 其 qí 周围 zhōuwéi 或 huò 在 zài 其 qí 上 shàng 某物 mǒuwù 被 bèi 塑造 sùzào 或 huò 成形 chéngxíng

    - Một cái khuôn hoặc mô hình được sử dụng để tạo hình hoặc định hình một cái gì đó xung quanh hoặc trên nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 框›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuāng , Kuàng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DSMG (木尸一土)
    • Bảng mã:U+6846
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao