Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 撑
䟫 摚 樘 橕 蹚 𢴤 𣥺
撐
撑 là gì? 撑 (Sanh, Xanh). Bộ Thủ 手 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨). Ý nghĩa là: 1. chống giữ, 2. no đủ. Từ ghép với 撑 : 撐船 Chống thuyền, 撐不住 Không chống đỡ nổi, 把口袋撐開 Mở rộng miệng túi ra, 少吃些,別撐著 Ăn ít tí, kẻo tức bụng đấy!, 撐滿 Ních đầy, nhét đầy Chi tiết hơn...