撑场面 chēngchǎngmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【sanh trường diện】

Đọc nhanh: 撑场面 (sanh trường diện). Ý nghĩa là: giữ thể diện; giữ mã bề ngoài; tô điểm bề ngoài.

Ý Nghĩa của "撑场面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撑场面 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữ thể diện; giữ mã bề ngoài; tô điểm bề ngoài

维持表面的排场也说撑门面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撑场面

  • volume volume

    - 影片 yǐngpiān 中有 zhōngyǒu 警匪 jǐngfěi 打斗 dǎdòu 的 de 场面 chǎngmiàn

    - trong phim có cảnh tên cướp và cảnh sát đánh nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 拍 pāi 战斗 zhàndòu 场面 chǎngmiàn 需要 xūyào 上百 shàngbǎi 的 de 临时演员 línshíyǎnyuán

    - Chúng tôi cần hàng trăm diễn viên tạm thời để quay cảnh chiến đấu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 在 zài 机场 jīchǎng 会面 huìmiàn

    - Chúng tôi sẽ gặp nhau tại sân bay.

  • volume volume

    - 场面 chǎngmiàn 中 zhōng 的 de 对话 duìhuà 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Cuộc đối thoại trong tình huống rất thú vị.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 在 zài 市场推广 shìchǎngtuīguǎng 方面 fāngmiàn 薄弱 bóruò

    - Công ty yếu kém trong việc quảng bá thị trường.

  • volume volume

    - 故事 gùshì 的 de 场面 chǎngmiàn 展示 zhǎnshì 人物 rénwù 的 de 冲突 chōngtū

    - Tình huống trong câu chuyện thể hiện xung đột của các nhân vật.

  • volume volume

    - 开幕式 kāimùshì 典礼 diǎnlǐ 是 shì 个 gè 壮观 zhuàngguān 的 de 场面 chǎngmiàn

    - lễ khai mạc diễn ra hoành tráng.

  • volume volume

    - 候选人 hòuxuǎnrén 须 xū 表明 biǎomíng 他们 tāmen 对 duì 单方面 dānfāngmiàn 裁军 cáijūn 所持 suǒchí 的 de 立场 lìchǎng

    - Ứng cử viên phải thể hiện quan điểm của họ về việc giảm quân một mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chēng
    • Âm hán việt: Sanh , Xanh
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBQ (手火月手)
    • Bảng mã:U+6491
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao