撑破 chēng pò
volume volume

Từ hán việt: 【sanh phá】

Đọc nhanh: 撑破 (sanh phá). Ý nghĩa là: nổ tung. Ví dụ : - 装得太多,连口袋都撑破了。 Đựng đầy, căng rách cả túi.

Ý Nghĩa của "撑破" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撑破 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nổ tung

to burst

Ví dụ:
  • volume volume

    - 装得 zhuāngdé 太多 tàiduō , 连 lián 口袋 kǒudài 都 dōu 撑破 chēngpò 了 le

    - Đựng đầy, căng rách cả túi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撑破

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 撑 chēng 着 zhe 下巴 xiàba 沉思 chénsī

    - Hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 现场 xiànchǎng

    - Đừng phá hủy hiện trường.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我 wǒ 撑起 chēngqǐ 雨伞 yǔsǎn

    - Trời mưa rồi, tôi mở ô lên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 了 le 彼此 bǐcǐ 的 de 联系 liánxì

    - Đừng cắt đứt sự liên hệ với nhau.

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 装得 zhuāngdé 太多 tàiduō , 连 lián 口袋 kǒudài 都 dōu 撑破 chēngpò 了 le

    - Đựng đầy, căng rách cả túi.

  • volume volume

    - 严防 yánfáng 敌人 dírén 破坏 pòhuài

    - đề phòng nghiêm ngặt quân địch phá hoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chēng
    • Âm hán việt: Sanh , Xanh
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBQ (手火月手)
    • Bảng mã:U+6491
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao