撑大肚子 chēng dàdùzi
volume volume

Từ hán việt: 【sanh đại đỗ tử】

Đọc nhanh: 撑大肚子 (sanh đại đỗ tử). Ý nghĩa là: ễnh bụng.

Ý Nghĩa của "撑大肚子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撑大肚子 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ễnh bụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撑大肚子

  • volume volume

    - 腆 tiǎn 着 zhe 个 gè 大肚子 dàdǔzi

    - ểnh bụng

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 肚量 dùliàng 大 dà

    - thanh niên sức ăn rất mạnh

  • volume volume

    - 大夫 dàifū , 我 wǒ 肚子 dǔzi 太疼 tàiténg 了 le

    - Bác sĩ, bụng tôi đau quá đi.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 孩子 háizi 的 de 身量 shēnliàng 不大离 bùdàlí

    - sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 吃 chī 完 wán 感觉 gǎnjué 肚子 dǔzi 很胀 hěnzhàng , 吃 chī 撑 chēng 了 le , 就 jiù 不要 búyào 马上 mǎshàng 喝水 hēshuǐ 了 le

    - Nếu bạn cảm thấy đầy hơi sau khi ăn no, không nên uống nước ngay lập tức

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 撑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chēng
    • Âm hán việt: Sanh , Xanh
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBQ (手火月手)
    • Bảng mã:U+6491
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BG (月土)
    • Bảng mã:U+809A
    • Tần suất sử dụng:Cao