撑死 chēngsǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sanh tử】

Đọc nhanh: 撑死 (sanh tử). Ý nghĩa là: tối đa (coll.), đầy đến mức nổ tung.

Ý Nghĩa của "撑死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撑死 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tối đa (coll.)

(coll.) at most

✪ 2. đầy đến mức nổ tung

full to the point of bursting

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撑死

  • volume volume

    - 为 wèi 抢救 qiǎngjiù 那些 nèixiē 即将 jíjiāng 饿死 èsǐ 的 de 人 rén 而 ér 分秒必争 fēnmiǎobìzhēng

    - Để cứu những người sắp chết đói, mọi giây phút đều quan trọng.

  • volume volume

    - 临危授命 línwēishòumìng , 视死如归 shìsǐrúguī

    - đứng trước nguy hiểm sẵn sàng hi sinh tính mạng, xem cái chết nhẹ tựa lông hồng.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 撑 chēng 着 zhe 下巴 xiàba 沉思 chénsī

    - Hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì 被车撞 bèichēzhuàng 死 sǐ 了 le

    - George bị xe buýt đâm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 正义 zhèngyì , 他 tā 英勇 yīngyǒng 而烈 érliè 死 sǐ

    - Vì chính nghĩa, anh ấy dũng cảm hy sinh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 限得 xiàndé 太死 tàisǐ

    - Đừng quá hạn chế.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 即将 jíjiāng 死去 sǐqù

    - Mọi người sắp chết.

  • volume volume

    - 骑士 qíshì 们 men 宣誓 xuānshì 至死 zhìsǐ 效忠 xiàozhōng

    - Các kỵ sĩ đã thề trung thành cho đến chết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 撑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Chēng
    • Âm hán việt: Sanh , Xanh
    • Nét bút:一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFBQ (手火月手)
    • Bảng mã:U+6491
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao