Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
咕 là gì? 咕 (Cô). Bộ Khẩu 口 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: lải nhải, “Cô nông” 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm. Chi tiết hơn...