咕嗒 gū dā
volume volume

Từ hán việt: 【cô tháp】

Đọc nhanh: 咕嗒 (cô tháp). Ý nghĩa là: ừng ực (từ tượng thanh).

Ý Nghĩa của "咕嗒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咕嗒 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ừng ực (từ tượng thanh)

象声词大口喝水或酒的声音

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咕嗒

  • volume volume

    - 嗒 dā 嗒 dā , 马蹄 mǎtí 急驰 jíchí

    - Lộp cộp, vó ngựa lao nhanh.

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 人 rén

    - châm chọc người khác

  • volume volume

    - 听 tīng , 嘀嗒 dīdā 声 shēng !

    - Nghe này, tiếng tích tắc!

  • volume volume

    - 呱嗒 guādā 着 zhe 脸 liǎn , 半天 bàntiān 不说 bùshuō 一句 yījù 话 huà

    - sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào.

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 心情 xīnqíng 顿时 dùnshí 凉 liáng 到极点 dàojídiǎn 如坠 rúzhuì 冰窟 bīngkū 嗒 dā 然若失 ránruòshī

    - Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

  • volume volume

    - 咕 gū 唔 wú ! 别说 biéshuō 出来 chūlái !

    - khụ khụ!Đừng nói ra!

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 叨咕 dáogu 不停 bùtíng

    - Anh ấy lẩm bẩm một mình không ngừng.

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 咕隆 gūlōng 咕隆 gūlōng , 由远 yóuyuǎn 而 ér 近 jìn

    - tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嗒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:丨フ一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RTOR (口廿人口)
    • Bảng mã:U+55D2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình