Các biến thể (Dị thể) của 噥

  • Giản thể

    哝

  • Cách viết khác

    濃 譨

Ý nghĩa của từ 噥 theo âm hán việt

噥 là gì? 噥 (Nông). Bộ Khẩu 口 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶). Ý nghĩa là: nói lẩm bẩm, Nói nhỏ. Từ ghép với 噥 : “cô nông” 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nói lẩm bẩm

Từ điển Thiều Chửu

  • Nông nông 噥噥 nói lẩm bẩm. Nói nhiều mà tiếng nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 噥噥

- nông nông [nóngnong] Thì thầm, lẩm bẩm, thỏ thẻ, thủ thỉ.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nói nhỏ

- “cô nông” 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm.

Từ ghép với 噥