咕嘟咕嘟 gūdū gūdū
volume volume

Từ hán việt: 【cô đô cô đô】

Đọc nhanh: 咕嘟咕嘟 (cô đô cô đô). Ý nghĩa là: ực ực. Ví dụ : - 她正用吸管咕嘟咕嘟地喝牛奶。 Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

Ý Nghĩa của "咕嘟咕嘟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咕嘟咕嘟 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ực ực

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸管 xīguǎn 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咕嘟咕嘟

  • volume volume

    - 喇叭 lǎba 嘟嘟 dūdū 地响 dìxiǎng 个 gè 不停 bùtíng

    - Cái loa kêu "bí bo" không ngừng.

  • volume volume

    - 嘟噜 dūlū 着 zhe 脸 liǎn

    - xụ mặt

  • volume volume

    - 锅里 guōlǐ 的 de 粥 zhōu 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 响 xiǎng

    - cháo trong nồi sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 他 tā 独自 dúzì 叨咕 dáogu 不停 bùtíng

    - Anh ấy lẩm bẩm một mình không ngừng.

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 从 cóng 碗 wǎn 里 lǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝汤 hētāng 是 shì 粗俗 cūsú 的 de

    - Uống súp trực tiếp từ bát là một hành động thô tục.

  • volume volume

    - 泉水 quánshuǐ 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地往 dìwǎng 外 wài 冒 mào

    - nước suối tuôn ào ạt ra ngoài.

  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸管 xīguǎn 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

  • volume volume

    - 小刘 xiǎoliú 端起 duānqǐ 一碗水 yīwǎnshuǐ , 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝 hē 了 le 下去 xiàqù

    - bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+10 nét)
    • Pinyin: Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:丨フ一一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJAL (口十日中)
    • Bảng mã:U+561F
    • Tần suất sử dụng:Cao