咕哝 gūnóng
volume volume

Từ hán việt: 【cô nông】

Đọc nhanh: 咕哝 (cô nông). Ý nghĩa là: lẩm bẩm; càu nhàu (tỏ ý bất mãn). Ví dụ : - 他低着头嘴里不知咕哝些什么。 nó cúi đầu lẩm bẩm cái gì không biết.

Ý Nghĩa của "咕哝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咕哝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lẩm bẩm; càu nhàu (tỏ ý bất mãn)

小声说话 (多指自言自语,并带不满情绪)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 低着头 dīzhetóu 嘴里 zuǐlǐ 不知 bùzhī 咕哝 gūnong 些 xiē 什么 shénme

    - nó cúi đầu lẩm bẩm cái gì không biết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咕哝

  • volume volume

    - 树林 shùlín 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 哟 yō

    - Rừng cây tối đen thui.

  • volume volume

    - 咕 gū 唔 wú ! 别说 biéshuō 出来 chūlái !

    - khụ khụ!Đừng nói ra!

  • volume volume

    - 雷声 léishēng 咕隆 gūlōng 咕隆 gūlōng , 由远 yóuyuǎn 而 ér 近 jìn

    - tiếng sấm ầm ầm, từ xa đến gần.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Trong phòng tối om.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 拉上 lāshàng 了 le 窗帘 chuānglián , 黑咕隆咚 hēigūlōngdōng 的 de

    - Rèm cửa được kéo lại, và màu đen bao trùm căn phòng..

  • volume volume

    - 她 tā 正用 zhèngyòng 吸管 xīguǎn 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝牛奶 hēniúnǎi

    - Cô ấy đang dùng ống hút để uống sữa.

  • volume volume

    - 小刘 xiǎoliú 端起 duānqǐ 一碗水 yīwǎnshuǐ , 咕嘟 gūdū 咕嘟 gūdū 地 dì 喝 hē 了 le 下去 xiàqù

    - bé Lưu bê bát nước lên uống ừng ực.

  • volume volume

    - 他 tā 低着头 dīzhetóu 嘴里 zuǐlǐ 不知 bùzhī 咕哝 gūnong 些 xiē 什么 shénme

    - nó cúi đầu lẩm bẩm cái gì không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:丨フ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJR (口十口)
    • Bảng mã:U+5495
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 哝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông
    • Nét bút:丨フ一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RHBV (口竹月女)
    • Bảng mã:U+54DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình