飞轮儿 fēilún er
volume volume

Từ hán việt: 【phi luân nhi】

Đọc nhanh: 飞轮儿 (phi luân nhi). Ý nghĩa là: ổ líp.

Ý Nghĩa của "飞轮儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

飞轮儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ổ líp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 飞轮儿

  • volume volume

    - 刷拉 shuālā 一声 yīshēng , 柳树 liǔshù 上飞 shàngfēi 走 zǒu 了 le 一只 yīzhī 鸟儿 niǎoér

    - soạt một tiếng, một con chim trên cây liễu đã bay đi.

  • volume volume

    - 无边无际 wúbiānwújì 的 de 天空 tiānkōng 中 zhōng 飞翔 fēixiáng 着 zhe 几只 jǐzhī 鸟儿 niǎoér

    - Có vài chú chim bay trên bầu trời vô hạn.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 圜 huán 树飞 shùfēi

    - Chim bay quanh cây.

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 往 wǎng 南边 nánbiān 儿 ér 飞去 fēiqù 了 le

    - Con chim nhỏ bay về phía nam rồi.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 我们 wǒmen 这儿 zhèér 是 shì 凤凰 fènghuáng 飞落 fēiluò 的 de 地方 dìfāng 是 shì 风水宝地 fēngshuǐbǎodì

    - Tương truyền, chỗ chúng tôi đây là nơi phượng bay xuống và chính là bảo địa phong thủy.

  • volume volume

    - 树上 shùshàng 的 de 鸟儿 niǎoér 并 bìng 飞 fēi 走 zǒu

    - Chim trên cây đều bay đi mắt.

  • volume volume

    - 理奇 lǐqí 的 de 儿子 érzi 还 hái 在 zài 里 lǐ 约 yuē 飞舞 fēiwǔ 吗 ma

    - Con trai Richie vẫn bay xuống Rio?

  • volume volume

    - 再 zài 等 děng 一会儿 yīhuìer , 还 hái 没轮 méilún 到 dào 你 nǐ 呢 ne

    - Chờ thêm chút, vẫn chưa tới cậu đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao