求方 qiú fāng
volume volume

Từ hán việt: 【cầu phương】

Đọc nhanh: 求方 (cầu phương). Ý nghĩa là: cầu phương.

Ý Nghĩa của "求方" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

求方 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu phương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求方

  • volume volume

    - 我方 wǒfāng 要求 yāoqiú 加入 jiārù 被告 bèigào

    - Chúng tôi yêu cầu bao gồm bằng chứng chụp ảnh

  • volume volume

    - 她 tā 请求 qǐngqiú 担任 dānrèn 第三方 dìsānfāng

    - Cô ấy yêu cầu được ở đây với tư cách là một bên thứ ba

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 寻求 xúnqiú 解决问题 jiějuéwèntí 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ấy đang tìm cách giải quyết vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 追求 zhuīqiú 创新 chuàngxīn 的 de 技术 jìshù 方案 fāngàn

    - Anh ấy tìm kiếm giải pháp công nghệ đổi mới.

  • volume volume

    - 我方 wǒfāng 市场 shìchǎng 这务 zhèwù 商品 shāngpǐn 供大于求 gōngdàyúqiú

    - Nguồn cung của mặt hàng này trên thị trường của chúng ta đang vượt quá cầu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 请求 qǐngqiú 宽恕 kuānshù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Để cầu xin sự tha thứ.

  • volume volume

    - 衣食住行 yīshízhùxíng 各 gè 方面 fāngmiàn 的 de 要求 yāoqiú 都 dōu 越来越 yuèláiyuè 高 gāo

    - Yêu cầu về mọi mặt từ ăn, mặc, ở, đi lại ngày càng cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao