Các biến thể (Dị thể) của 轮

  • Phồn thể

    輪

Ý nghĩa của từ 轮 theo âm hán việt

轮 là gì? 轮 (Luân). Bộ Xa 車 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一フ丨一ノ丶ノフ). Ý nghĩa là: 1. cái bánh xe. Từ ghép với 轮 : 齒輪兒 Bánh răng, 三輪車 Xe ba bánh, 月輪 Vầng trăng, 江輪 Tàu chạy đường sông, 輪渡 Phà sang ngang Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái bánh xe
  • 2. vòng, vầng, vành

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bánh (xe)

- 車輪 Bánh xe

- 齒輪兒 Bánh răng

- 三輪車 Xe ba bánh

* ② Vầng, vòng (chỉ vật hình tròn)

- 月輪 Vầng trăng

* ③ Tàu thuỷ

- 江輪 Tàu chạy đường sông

- 輪渡 Phà sang ngang

* ④ Luân, luân phiên, lần lượt, đến lượt

- 每個人輪到一天 Mỗi người luân phiên một hôm

- 你快準備好,馬上輪到你了 Chuẩn bị nhanh lên, sắp đến lượt anh rồi

* ⑤ (loại) Vòng, giáp

- 第二輪會談 Cuộc hội đàm vòng hai

- 我大哥也屬馬,比我大一輪 Anh cả tôi cũng tuổi ngọ, lớn hơn tôi một giáp.

Từ ghép với 轮