Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 轮
輪
轮 là gì? 轮 (Luân). Bộ Xa 車 (+4 nét). Tổng 8 nét but (一フ丨一ノ丶ノフ). Ý nghĩa là: 1. cái bánh xe. Từ ghép với 轮 : 齒輪兒 Bánh răng, 三輪車 Xe ba bánh, 月輪 Vầng trăng, 江輪 Tàu chạy đường sông, 輪渡 Phà sang ngang Chi tiết hơn...