暗记儿 ànjì er
volume volume

Từ hán việt: 【ám ký nhi】

Đọc nhanh: 暗记儿 (ám ký nhi). Ý nghĩa là: kí hiệu ngầm; dấu riêng bí mật.

Ý Nghĩa của "暗记儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗记儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kí hiệu ngầm; dấu riêng bí mật

秘密的记号

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗记儿

  • volume volume

    - 暗记 ànjì 儿 ér

    - dấu hiệu bí mật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 她 tā 所有 suǒyǒu 受雇 shòugù 暗杀 ànshā 行动 xíngdòng 的 de 记录 jìlù 吗 ma

    - Bạn có hồ sơ về tất cả số lần giết cô ấy được trả cho?

  • volume volume

    - 快板 kuàibǎn 合辙 hézhé 儿 ér , 容易 róngyì 记 jì

    - vè có vần điệu, dễ nhớ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 追 zhuī 儿时 érshí 欢乐 huānlè 记忆 jìyì

    - Tôi hồi tưởng ký ức vui vẻ thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 了 le 伊妹儿 yīmèier 密码 mìmǎ

    - Tôi đã quên mật khẩu email.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 还 hái 记得 jìde 那位 nàwèi 攀高枝儿 pāngāozhīér 嫁给 jiàgěi 68 岁 suì 王石 wángshí 的 de 年前 niánqián 女演员 nǚyǎnyuán 吗 ma ?

    - Bạn có nhớ cựu nữ diễn viên thấy người sang bắt quàng làm họ không đã kết hôn với Vương Thạch 68 tuổi không?

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao