阿物儿 ā wù er
volume volume

Từ hán việt: 【a vật nhi】

Đọc nhanh: 阿物儿 (a vật nhi). Ý nghĩa là: cái thá gì; cái giống gì; thứ gì.

Ý Nghĩa của "阿物儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阿物儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái thá gì; cái giống gì; thứ gì

东西,常用做蔑称或对人开玩笑的称呼

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阿物儿

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一位 yīwèi 幼儿园 yòuéryuán 阿姨 āyí

    - Cô ấy là một bảo mẫu nhà trẻ.

  • volume volume

    - 儿童读物 értóngdúwù

    - sách báo nhi đồng

  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

  • volume volume

    - 搬 bān 重物 zhòngwù 需要 xūyào 很多 hěnduō 劲儿 jìner

    - Chuyển đồ nặng cần rất nhiều sức lực.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 都 dōu 乖乖 guāiguāi 儿地 érdì 坐 zuò 着 zhe 听 tīng 阿姨 āyí 讲故事 jiǎnggùshì

    - bọn trẻ đều ngoan ngoãn ngồi xuống đất nghe các cô kể chuyện.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 看到 kàndào 食物 shíwù 颠儿 diānér 过去 guòqù

    - Mèo con thấy đồ ăn chạy qua.

  • volume volume

    - 阿姨 āyí 来 lái 了 le , 肚子 dǔzi 很 hěn 疼 téng , 喝 hē 红糖 hóngtáng 水 shuǐ 就 jiù 觉得 juéde 好 hǎo 一点儿 yīdiǎner

    - Kinh nguyệt đến rồi, đau bụng, uống nước đường đỏ vào liền cảm thấy đỡ hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 使劲儿 shǐjìner 把 bǎ 食物 shíwù 咽下去 yànxiàqù 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 扭曲 niǔqū 起来 qǐlai

    - Anh ta nỗ lực nuốt thức ăn xuống, môi cười của anh ta bị méo mó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao