Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 飞
亴 蜚 𠃧 𦐭 𦒮
飛
飞 là gì? 飞 (Phi). Bộ ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét). Tổng 3 nét but (フノ丶). Ý nghĩa là: bay. Từ ghép với 飞 : 鳥飛 Chim bay, 飛沙走石 Cát bay đá chạy, 飛奔 Chạy như bay, 物價飛漲 Vật giá lên vùn vụt, 飛災 Tai nạn bất ngờ Chi tiết hơn...