软垫搁脚凳 ruǎn diàn gē jiǎo dèng
volume volume

Từ hán việt: 【nhuyễn điếm các cước đắng】

Đọc nhanh: 软垫搁脚凳 (nhuyễn điếm các cước đắng). Ý nghĩa là: ghế có đệm để chân (Đồ đạc trong nhà).

Ý Nghĩa của "软垫搁脚凳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

软垫搁脚凳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghế có đệm để chân (Đồ đạc trong nhà)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 软垫搁脚凳

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 把 bǎ 砖头 zhuāntóu 垫 diàn 在 zài 脚下 jiǎoxià

    - Em trai kê gạch dưới chân.

  • volume volume

    - 不要 búyào 大手大脚 dàshǒudàjiǎo 地 dì 花钱 huāqián

    - Đừng tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 他 tā 用书 yòngshū 垫 diàn 桌脚 zhuōjiǎo

    - Anh ấy dùng sách kê chân bàn.

  • volume volume

    - 困难 kùnnán 是 shì 成长 chéngzhǎng 的 de 垫脚石 diànjiaoshí

    - Khó khăn là bước đệm cho sự trưởng thành.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 失败 shībài 只是 zhǐshì 一个 yígè 垫脚石 diànjiaoshí

    - Thất bại lần này chỉ là một bước đệm.

  • volume volume

    - 每 měi 一次 yīcì 错误 cuòwù 都 dōu 是 shì 我们 wǒmen 进步 jìnbù 的 de 垫脚石 diànjiaoshí

    - Mỗi lần sai lầm đều là bước đệm cho sự tiến bộ của chúng ta.

  • volume volume

    - 比 bǐ 得 dé 软脚 ruǎnjiǎo 病 bìng , 往往 wǎngwǎng 而剧 érjù

    - Gần đây mắc bệnh phù chân, thỉnh thoảng phát nặng.

  • volume volume

    - 大部分 dàbùfèn 萌 méng 姑娘 gūniang 软 ruǎn 妹子 mèizi 的 de 表象 biǎoxiàng 之下 zhīxià 都 dōu 拥有 yōngyǒu 一颗 yīkē 抠 kōu 脚 jiǎo 大汉 dàhàn 的 de 强壮 qiángzhuàng 内心 nèixīn

    - Dưới vẻ ngoài của hầu hết những cô gái dễ thương và những cô gái mềm yếu, họ đều mang trong mình trái tim mạnh mẽ của một người đàn ông lớn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+12 nét)
    • Pinyin: Dèng
    • Âm hán việt: Đắng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NOMRN (弓人一口弓)
    • Bảng mã:U+51F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 搁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLSR (手中尸口)
    • Bảng mã:U+6401
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao