Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 垫
㼭
墊
垫 là gì? 垫 (điếm). Bộ Thổ 土 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一ノフ丶一丨一). Ý nghĩa là: 1. thấp xuống, 2. chết đuối, 3. kê, đệm. Từ ghép với 垫 : 把桌子墊高些 Kê bàn lên một tí, 墊路 Lót đường, 床墊 Đệm giường, 坐在墊上 Ngồi trên nệm Chi tiết hơn...