搁脚凳 gē jiǎo dèng
volume volume

Từ hán việt: 【các cước đắng】

Đọc nhanh: 搁脚凳 (các cước đắng). Ý nghĩa là: Ghế gác chân.

Ý Nghĩa của "搁脚凳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搁脚凳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghế gác chân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搁脚凳

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 弄 nòng 手脚 shǒujiǎo

    - ngầm mưu tính.

  • volume volume

    - 他 tā 一天 yìtiān 能 néng 走 zǒu 八 bā 、 九十里 jiǔshílǐ , 脚力 jiǎolì 很 hěn 好 hǎo

    - anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 通常 tōngcháng 有 yǒu 三个 sāngè 脚 jiǎo

    - Đỉnh thường có ba chân.

  • volume volume

    - 书 shū 在 zài 柜 guì 脚 jiǎo 下面 xiàmiàn

    - Quyển sách ở dưới chân tủ.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 就 jiù 不致 bùzhì 临时 línshí 手忙脚乱 shǒumángjiǎoluàn 了 le

    - chuẩn bị trước cho tốt, thì lúc gặp chuyện sẽ đâu đến nỗi lúng ta lúng túng

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • volume volume

    - 两脚 liǎngjiǎo 发木 fāmù , 动弹不得 dòngtanbudé

    - hai chân bị tê, không cựa quậy được.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 重要 zhòngyào , 不能 bùnéng 搁置 gēzhì

    - việc quan trọng, không thể gác lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+12 nét)
    • Pinyin: Dèng
    • Âm hán việt: Đắng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NOMRN (弓人一口弓)
    • Bảng mã:U+51F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 搁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLSR (手中尸口)
    • Bảng mã:U+6401
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao