无靠手直椅 wú kàoshǒu zhí yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vô kháo thủ trực ỷ】

Đọc nhanh: 无靠手直椅 (vô kháo thủ trực ỷ). Ý nghĩa là: ghế thẳng không có tay vịn (Đồ đạc trong nhà).

Ý Nghĩa của "无靠手直椅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无靠手直椅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghế thẳng không có tay vịn (Đồ đạc trong nhà)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无靠手直椅

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 患有 huànyǒu 无法 wúfǎ 手术 shǒushù 的 de 肺癌 fèiái

    - Ông được chẩn đoán mắc bệnh ung thư phổi và không thể phẫu thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 握 wò 着 zhe 她 tā 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy liên tục nắm tay cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 直 zhí 摆手 bǎishǒu

    - Anh cứ vẫy tay với tôi mãi

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 查寻 cháxún 无着 wúzhuó

    - Anh ấy vẫn luôn tìm kiếm mà không có tung tích.

  • volume volume

    - 他 tā 紧张 jǐnzhāng 极了 jíle , 手 shǒu 一直 yìzhí 在 zài 发抖 fādǒu

    - Anh ấy vô cùng căng thẳng, tay run rẩy liên tục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 简直 jiǎnzhí 让 ràng 人 rén 无法 wúfǎ 理解 lǐjiě

    - Hành vi của anh ta thật là không thể hiểu được.

  • volume volume

    - 他 tā 靠 kào 修车 xiūchē 手艺 shǒuyì 养活 yǎnghuo 自己 zìjǐ

    - Anh ấy sống dựa vào tay nghề sửa xe.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 永远 yǒngyuǎn 的 de 依靠 yīkào , 无论 wúlùn 多远 duōyuǎn , 我 wǒ 都 dōu 会 huì 回到 huídào 你 nǐ 身边 shēnbiān

    - Em là điểm tựa mãi mãi của anh, dù có xa đến đâu, anh cũng sẽ trở về bên em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Yī , Yǐ
    • Âm hán việt: Kỷ , Y , Ỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DKMR (木大一口)
    • Bảng mã:U+6905
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phi 非 (+7 nét)
    • Pinyin: Kào
    • Âm hán việt: Kháo , Khốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HGRLY (竹土口中卜)
    • Bảng mã:U+9760
    • Tần suất sử dụng:Rất cao