恭凳 gōng dèng
volume volume

Từ hán việt: 【cung đắng】

Đọc nhanh: 恭凳 (cung đắng). Ý nghĩa là: ghế đi ngoài.

Ý Nghĩa của "恭凳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恭凳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghế đi ngoài

特制供老人或残疾人坐着解手用的凳子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恭凳

  • volume volume

    - 冷冰冰 lěngbīngbīng 的 de 石凳 shídèng

    - lạnh ngắt như ghế đá.

  • volume volume

    - 他 tā 疑惑 yíhuò 地 dì 暼了 piēle 一眼 yīyǎn 坐在 zuòzài 大 dà 凳子 dèngzi 上 shàng 的 de 小女孩 xiǎonǚhái

    - Anh ta liếc nhìn đứa trẻ đang ngồi trên ghế một cách đầy nghi ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 着 zhe 说 shuō : 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng 。

    - Anh ấy cười và nói: "Tôi xin vâng lời."

  • volume volume

    - 你 nǐ 终于 zhōngyú 得 dé 了 le 高分 gāofēn , 恭喜 gōngxǐ !

    - Cuối cùng bạn cũng đạt điểm cao, chúc mừng!

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 恭维话 gōngweihuà 讨好 tǎohǎo 老板 lǎobǎn

    - Anh ấy dùng lời nịnh bợ để lấy lòng sếp.

  • volume volume

    - 他 tā 恭维 gōngwei 的 de 方式 fāngshì 很 hěn 真诚 zhēnchéng

    - Cách khen của anh ấy rất chân thành.

  • volume volume

    - 那 nà 都 dōu 是 shì 不 bù 真实 zhēnshí 的 de 恭维 gōngwei

    - Đó đều là lời nịnh hót không chân thực.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 恭维 gōngwei 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 恶心 ěxīn

    - Lời nịnh nọt của anh ấy khiến tôi buồn nôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+12 nét)
    • Pinyin: Dèng
    • Âm hán việt: Đắng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NOMRN (弓人一口弓)
    • Bảng mã:U+51F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCP (廿金心)
    • Bảng mã:U+606D
    • Tần suất sử dụng:Cao