费钱 fèi qián
volume volume

Từ hán việt: 【phí tiền】

Đọc nhanh: 费钱 (phí tiền). Ý nghĩa là: tốn kém; tốn tiền. Ví dụ : - 住在城里比住在乡下费钱。 Ở thành phố thì đắt đỏ hơn ở quê.. - 就用我的吧,不用费钱再买了。 Cứ dùng của tôi đi, không cần mua mới.

Ý Nghĩa của "费钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

费钱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tốn kém; tốn tiền

花费钱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 城里 chénglǐ 比住 bǐzhù 在 zài 乡下 xiāngxia 费钱 fèiqián

    - Ở thành phố thì đắt đỏ hơn ở quê.

  • volume volume

    - 就 jiù 用 yòng 我 wǒ 的 de 吧 ba , 不用 bùyòng 费钱 fèiqián 再 zài 买 mǎi 了 le

    - Cứ dùng của tôi đi, không cần mua mới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 费钱

  • volume volume

    - 一百块 yìbǎikuài 钱交 qiánjiāo 伙食费 huǒshífèi , 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 零用 língyòng

    - một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 她 tā 尚 shàng 节俭 jiéjiǎn 不 bù 浪费 làngfèi 钱 qián

    - Cô ấy chú trọng tiết kiệm, không lãng phí tiền.

  • volume volume

    - 商家 shāngjiā 不能 bùnéng 只顾 zhǐgù 多 duō 赚钱 zhuànqián , 也 yě 要 yào 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 设想 shèxiǎng

    - Các thương gia không thể chỉ tập trung vào việc kiếm tiền mà còn phải nghĩ cho người tiêu dùng.

  • volume volume

    - 买 mǎi 这辆 zhèliàng 车费 chēfèi 了 le 我 wǒ 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Tôi đã tốn rất nhiều tiền để mua chiếc xe này.

  • volume volume

    - 买束 mǎishù 鲜花 xiānhuā 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 瞎 xiā 花钱 huāqián ; 买盒 mǎihé 蛋糕 dàngāo 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 太 tài 费钱 fèiqián

    - Mua cho bạn một bó hoa, bạn nói là hoang phí tiền; mua một hộp bánh cho bạn, bạn nói rằng nó lãng phí.

  • volume volume

    - 生活费 shēnghuófèi 之外 zhīwài , 又 yòu 发给 fāgěi 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 做 zuò 零用 língyòng

    - ngoài chi phí sinh hoạt ra còn phát cho 50 đồng để tiêu vặt.

  • volume volume

    - 为 wèi 赶时髦 gǎnshímáo 她 tā 花费 huāfèi 了 le 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Cô ấy đã tiêu khá nhiều tiền để theo đuổi xu hướng thời trang.

  • volume volume

    - 他 tā 估计 gūjì 错 cuò 了 le 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 需要 xūyào 的 de 花费 huāfèi , 现在 xiànzài 还 hái 没 méi 钱 qián 回家 huíjiā 了 le

    - Anh ấy đã ước tính nhầm kinh phí của chuyến du lịch, bây giờ vẫn chưa có tiền về nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao