白费口舌 báifèi kǒushé
volume volume

Từ hán việt: 【bạch phí khẩu thiệt】

Đọc nhanh: 白费口舌 (bạch phí khẩu thiệt). Ý nghĩa là: phí lời.

Ý Nghĩa của "白费口舌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白费口舌 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phí lời

谈话一无所获

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白费口舌

  • volume volume

    - 口舌 kǒushé 是非 shìfēi

    - lời nói thị phi.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 一说 yīshuō 他 tā 就 jiù 明白 míngbai , 用不着 yòngbuzháo 费话 fèihuà

    - vừa nói anh ấy đã hiểu ngay, không cần phải nói nhiều.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别白 biébái 费工夫 fèigōngfu 了 le

    - Bạn đừng tốn công sức nữa.

  • volume volume

    - 证人 zhèngrén 钳口结舌 qiánkǒujiéshé 法官 fǎguān 明白 míngbai 他 tā 是 shì 害怕 hàipà 遭到 zāodào 报复 bàofù

    - Nhân chứng không nói nên lời, và thẩm phán hiểu rằng anh ta sợ bị trả thù.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 费 fèi 了 le 很多 hěnduō 的 de 口舌 kǒushé , 才 cái 说服 shuōfú 他 tā 躺下来 tǎngxiàlai 休息 xiūxī

    - Chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 透进 tòujìn 了 le 灰白 huībái 的 de 曙色 shǔsè

    - Ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao