Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 费
費
费 là gì? 费 (Bí, Bỉ, Phí). Bộ Bối 貝 (+5 nét). Tổng 9 nét but (フ一フノ丨丨フノ丶). Ý nghĩa là: 2. phí phạm. Từ ghép với 费 : 水電費 Tiền điện tiền nước, 醫藥費 Tiền thuốc men chữa bệnh, 免費 Khỏi phải trả tiền, 費了半天功夫才搞完 Tốn mất nửa ngày mới làm xong Chi tiết hơn...