纽伦堡 niǔlúnbǎo
volume volume

Từ hán việt: 【nữu luân bảo】

Đọc nhanh: 纽伦堡 (nữu luân bảo). Ý nghĩa là: Nürnberg hoặc Nuremberg, thị trấn ở Bavaria, Đức.

Ý Nghĩa của "纽伦堡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Nürnberg hoặc Nuremberg, thị trấn ở Bavaria, Đức

Nürnberg or Nuremberg, town in Bavaria, Germany

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纽伦堡

  • volume volume

    - 飞往 fēiwǎng 纽约 niǔyuē 的 de 飞机 fēijī 延误 yánwu 了 le

    - Chuyến bay tới New York bị hoãn.

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 是 shì 英国 yīngguó 的 de 首都 shǒudū

    - London là thủ đô của nước Anh.

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 和 hé 北京 běijīng 有 yǒu 8 小时 xiǎoshí 的 de 时差 shíchà

    - London và Bắc Kinh chênh nhau 8 giờ.

  • volume volume

    - 爱丁堡 àidīngbǎo 在 zài 伦敦 lúndūn 北面 běimiàn 很远 hěnyuǎn 的 de 地方 dìfāng

    - Edinburgh ở phía bắc London rất xa.

  • volume volume

    - 伦常 lúncháng 重 zhòng 家庭 jiātíng

    - Luân thường trọng gia đình.

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 运输 yùnshū 公司 gōngsī 在 zài 交通 jiāotōng 高峰 gāofēng 时 shí 间 jiān 增开 zēngkāi 加班 jiābān 列车 lièchē

    - Công ty vận chuyển Londontăng cường hoạt động tàu làm việc ngoài giờ trong thời gian cao điểm giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 绝世超伦 juéshìchāolún 的 de 足球 zúqiú 天才 tiāncái

    - Anh ấy là một thiên tài bóng đá với một danh tiếng vô song.

  • volume volume

    - 伦敦 lúndūn 到处 dàochù 都 dōu 有 yǒu 意大利 yìdàlì 餐馆 cānguǎn

    - Nhà hàng Ý có ở khắp mọi nơi tại London.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOP (人人心)
    • Bảng mã:U+4F26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Bǎo , Bǔ , Pù
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ODG (人木土)
    • Bảng mã:U+5821
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu , Nựu
    • Nét bút:フフ一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNG (女一弓土)
    • Bảng mã:U+7EBD
    • Tần suất sử dụng:Cao