堡寨 bǎozhài
volume volume

Từ hán việt: 【bảo trại】

Đọc nhanh: 堡寨 (bảo trại). Ý nghĩa là: làng có tường xây quanh.

Ý Nghĩa của "堡寨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堡寨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làng có tường xây quanh

四周建有栅墙的寨子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堡寨

  • volume volume

    - 威廉斯 wēiliánsī 堡 bǎo 便利商店 biànlìshāngdiàn 被 bèi 抢 qiǎng

    - Vụ cướp cửa hàng tiện lợi ở Williamsburg.

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 今天 jīntiān 来 lái 了 le 访客 fǎngkè

    - Hôm nay chúng tôi có một vị khách đến thăm lâu đài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 记得 jìde 我 wǒ 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 的 de 那个 nàgè 里昂 lǐáng 附近 fùjìn 的 de 城堡 chéngbǎo 吗 ma

    - Bạn biết lâu đài gần lyon mà tôi đã kể cho bạn nghe không?

  • volume volume

    - 堡垒 bǎolěi 往往 wǎngwǎng 带有 dàiyǒu 塔楼 tǎlóu

    - Pháo đài thường có tòa tháp.

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 的 de 墙壁 qiángbì 非常 fēicháng 厚 hòu

    - Tường của thành quách rất dày.

  • volume volume

    - 顽固 wángù 堡垒 bǎolěi

    - cực kỳ cứng đầu ngoan cố

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 的 de 卫兵 wèibīng 很严 hěnyán

    - Lính gác của lâu đài rát nghiêm.

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 里 lǐ 的 de 房间 fángjiān 很大 hěndà

    - Các phòng trong thành trì rất lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Bǎo , Bǔ , Pù
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ODG (人木土)
    • Bảng mã:U+5821
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 寨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Zhài
    • Âm hán việt: Trại
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JTCD (十廿金木)
    • Bảng mã:U+5BE8
    • Tần suất sử dụng:Cao