堡子 bǔzi
volume volume

Từ hán việt: 【bảo tử】

Đọc nhanh: 堡子 (bảo tử). Ý nghĩa là: trấn; hương thôn; thành luỹ (có tường đất vây quanh); khu vực có hàng rào xung quanh, thôn trang; làng mạc; thôn xóm.

Ý Nghĩa của "堡子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

堡子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trấn; hương thôn; thành luỹ (có tường đất vây quanh); khu vực có hàng rào xung quanh

围有土墙的城镇或乡村

✪ 2. thôn trang; làng mạc; thôn xóm

泛指村庄; 围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 堡子

  • volume volume

    - 房子 fángzi 的 de 样子 yàngzi 像 xiàng 一个 yígè 城堡 chéngbǎo

    - Hình dáng của ngôi nhà giống như một lâu đài.

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 都 dōu 喜欢 xǐhuan 吃 chī 汉堡包 hànpùbāo

    - Trẻ em đều thích ăn hamburger.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Bǎo , Bǔ , Pù
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ODG (人木土)
    • Bảng mã:U+5821
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao