Các biến thể (Dị thể) của 堡

  • Cách viết khác

    㙅 保 堢 葆 鋪 𡋠

Ý nghĩa của từ 堡 theo âm hán việt

堡 là gì? 堡 (Bảo). Bộ Thổ 土 (+9 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨丨フ一一丨ノ丶一丨一). Ý nghĩa là: § Xem “bảo chướng” 堡障. Từ ghép với 堡 : 橋頭堡 Lô cốt đầu cầu, 地堡 Lô cốt ngầm, ụ súng ngầm Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • pháo đài, lô cốt, thành trì

Từ điển Thiều Chửu

  • Bảo chướng 堡障 cái thành nhỏ, bờ luỹ trong làng đắp để phòng giặc cướp.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lô cốt, boong ke, ụ súng

- 橋頭堡 Lô cốt đầu cầu

- 地堡 Lô cốt ngầm, ụ súng ngầm

* ② Thành nhỏ

- 堡障 Thành nhỏ hay bờ luỹ trong làng để phòng giặc cướp. Xem 堡 [bư].

* Thôn xóm hay thị trấn có xây thành luỹ chung quanh (thường dùng trong địa danh)

- 吳堡縣 Huyện Ngô Bảo (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc). Xem 堡 [băo].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “bảo chướng” 堡障

Từ ghép với 堡