Các biến thể (Dị thể) của 伦

  • Phồn thể

    倫

Ý nghĩa của từ 伦 theo âm hán việt

伦 là gì? 伦 (Luân). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨ノ丶ノフ). Ý nghĩa là: 2. loài, bực. Từ ghép với 伦 : 倫常 Luân thường, 五倫 Ngũ luân, 不倫不類 Không đâu vào đâu, 無與倫比 Không gì sánh bằng, 絕倫 Tuyệt luân Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. luân thường, đạo lý
  • 2. loài, bực

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhân luân, luân thường

- 倫常 Luân thường

- 五倫 Ngũ luân

* ② Nền nếp, thứ tự

- 倫次 Thứ tự

* ③ Sự so sánh, người ngang hàng, cùng loại, ngang nhau

- 不倫不類 Không đâu vào đâu

- 無與倫比 Không gì sánh bằng

- 絕倫 Tuyệt luân

Từ ghép với 伦