Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 伦
倫
伦 là gì? 伦 (Luân). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨ノ丶ノフ). Ý nghĩa là: 2. loài, bực. Từ ghép với 伦 : 倫常 Luân thường, 五倫 Ngũ luân, 不倫不類 Không đâu vào đâu, 無與倫比 Không gì sánh bằng, 絕倫 Tuyệt luân Chi tiết hơn...