Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纽
紐
靵
纽 là gì? 纽 (Nữu, Nựu). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一フ丨一一). Ý nghĩa là: 2. buộc, thắt, 2. buộc, thắt. Từ ghép với 纽 : 衣紐 Khuy (cúc) áo, điện nữu [diàn niư] Nút điện; Chi tiết hơn...