红灯记 hóng dēng jì
volume volume

Từ hán việt: 【hồng đăng ký】

Đọc nhanh: 红灯记 (hồng đăng ký). Ý nghĩa là: Truyền thuyết về chiếc đèn lồng đỏ.

Ý Nghĩa của "红灯记" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红灯记 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Truyền thuyết về chiếc đèn lồng đỏ

The Legend of the Red Lantern

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红灯记

  • volume volume

    - 举 jǔ 红灯 hóngdēng 示警 shìjǐng

    - giơ đèn đỏ báo hiệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 安全 ānquán 方面 fāngmiàn 今年 jīnnián 亮起 liàngqǐ 了 le 红灯 hóngdēng

    - Phương diện an toàn của công ty chúng tôi gặp phải khó khăn trong năm nay.

  • volume volume

    - 她 tā 今天 jīntiān 真 zhēn 晦气 huìqì 老 lǎo 闯红灯 chuǎnghóngdēng

    - Cô hôm nay thật xui xẻo, gặp đèn đỏ hoài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 红绿灯 hónglǜdēng 处停 chùtíng 了 le 车 chē

    - anh ta dừng lại trước đèn giao thông.

  • volume volume

    - 骑车 qíchē 时 shí , 不要 búyào 忘记 wàngjì 看 kàn 红绿灯 hónglǜdēng

    - khi đi xe, đừng quên nhìn vào đèn giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • volume volume

    - 每个 měigè 十字路口 shízìlùkǒu 都 dōu 有 yǒu 红绿灯 hónglǜdēng

    - ở mỗi ngã tư đều có đèn giao thông.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 在 zài 红灯 hóngdēng 前 qián 停下来 tíngxiàlai

    - Chúng ta nên dừng trước đèn đỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao