Các biến thể (Dị thể) của 灯

  • Phồn thể

    燈

  • Cách viết khác

    𤆉 𧺄

Ý nghĩa của từ 灯 theo âm hán việt

灯 là gì? 灯 (đinh, đăng). Bộ Hoả 火 (+2 nét). Tổng 6 nét but (丶ノノ丶一丨). Ý nghĩa là: cái đèn. Từ ghép với 灯 : 電燈 Đèn điện, 花燈 Hoa đăng, đèn hoa, 酒精燈 Đèn cồn, 五燈收音機 Rađiô 5 đèn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái đèn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ đăng 燈.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đèn, đăng

- 電燈 Đèn điện

- 花燈 Hoa đăng, đèn hoa

- 酒精燈 Đèn cồn

* ② Bóng đèn điện tử

- 五燈收音機 Rađiô 5 đèn.

Từ ghép với 灯