Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 记
記
𧪄
记 là gì? 记 (Kí, Ký). Bộ Ngôn 言 (+3 nét). Tổng 5 nét but (丶フフ一フ). Ý nghĩa là: 1. nhớ. Từ ghép với 记 : 記不清 Không nhớ rõ, 還記得 Còn nhớ, 記一大功 Ghi (một) công lớn, 大事記 Sách ghi những việc lớn (đã xảy ra), 以白色爲記 Lấy màu trắng làm dấu hiệu Chi tiết hơn...