Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 红
紅
红 là gì? 红 (Hồng). Bộ Mịch 糸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フフ一一丨一). Từ ghép với 红 : 又紅又專 Vừa hồng vừa chuyên, 鮮紅 Đỏ thắm (tươi), 掛紅 Treo hoa đỏ, phủ vải điều, 紅演員 Diễn viên nổi tiếng, 分紅 Chia hoa hồng Chi tiết hơn...