箍节儿 gū jié er
volume volume

Từ hán việt: 【cô tiết nhi】

Đọc nhanh: 箍节儿 (cô tiết nhi). Ý nghĩa là: đoạn; khúc (lượng từ).

Ý Nghĩa của "箍节儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

箍节儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoạn; khúc (lượng từ)

量词,段

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箍节儿

  • volume volume

    - 这 zhè 两节课 liǎngjiékè 排 pái 得 dé 顶牛儿 dǐngniúer 了 le

    - hai tiết học này sắp xếp trái nhau quá.

  • volume volume

    - 左胳膊 zuǒgēbó 上带 shàngdài 着 zhe 红箍儿 hónggūer

    - trên cánh tay trái đeo băng đỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 打算 dǎsuàn 在 zài 哪儿 nǎér 过 guò 春节 chūnjié ?

    - Em định đón Tết ở đâu?

  • volume volume

    - 这 zhè 虽 suī 是 shì 小 xiǎo 过节儿 guòjiéér , 但 dàn 也 yě 不能 bùnéng 忽视 hūshì

    - mặc dù là tiểu tiết, nhưng không thể xem thường.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 之间 zhījiān 的 de 过节儿 guòjiéér , 你 nǐ 也 yě 有 yǒu 不是 búshì 的 de 地方 dìfāng

    - hai người có hiềm khích với nhau, anh cũng có chỗ không đúng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 节目 jiémù 很 hěn 有 yǒu 劲儿 jìner

    - Chương trình này rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 节假日 jiéjiàrì 外出 wàichū 打工 dǎgōng , 挣些 zhēngxiē 活钱儿 huóqiánér

    - ngày lễ tết anh ấy hay đi làm việc, dành dụm được ít tiền mặt.

  • volume volume

    - 儿童节 értóngjié 是 shì 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 节日 jiérì

    - Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày lễ tôi thích nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQSB (竹手尸月)
    • Bảng mã:U+7B8D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao