箍桶 gū tǒng
volume volume

Từ hán việt: 【cô dũng】

Đọc nhanh: 箍桶 (cô dũng). Ý nghĩa là: bó; buộc.

Ý Nghĩa của "箍桶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bó; buộc

用箍将做桶的板捆在一起,迫使其成为所需形状和确保接缝严实

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 箍桶

  • volume volume

    - 奥巴马 àobāmǎ 会 huì 去 qù 通 tōng 白宫 báigōng 马桶 mǎtǒng 吗 ma

    - Barack Obama có mở cửa nhà vệ sinh trong nhà trắng không?

  • volume volume

    - 马桶 mǎtǒng 的 de 盖子 gàizi 要关 yàoguān 好 hǎo

    - Nắp bồn cầu cần được đóng kỹ.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 在 zài 厕所 cèsuǒ 里 lǐ 遇到 yùdào 恐怖分子 kǒngbùfènzi 就 jiù 把 bǎ 他 tā 溺死 nìsǐ 在 zài 马桶 mǎtǒng 里 lǐ

    - Nếu bạn gặp phần tử khủng bố trong nhà vệ sinh thì hãy dìm chết hắn bằng cây hút bồn cầu.

  • volume volume

    - 用 yòng 铁环 tiěhuán 箍 gū 木桶 mùtǒng

    - dùng vòng sắt siết chặt thùng gỗ

  • volume volume

    - 吓 xià , 两个 liǎnggè 人才 réncái 弄 nòng 来 lái 半桶水 bàntǒngshuǐ

    - Hả, hai người mới lấy được nửa thùng nước!

  • volume volume

    - 塑料桶 sùliàotǒng 轻便 qīngbiàn 好用 hǎoyòng

    - Thùng nhựa nhẹ và dễ dùng.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 挑着 tiāozhe 两个 liǎnggè 出号 chūhào 的 de 大 dà 水桶 shuǐtǒng

    - anh chàng này gánh được hai thùng nước to cực kỳ.

  • volume volume

    - 她 tā 能 néng 把 bǎ 发箍 fàgū 变成 biànchéng 真正 zhēnzhèng 的 de 皇冠 huángguān

    - Cô ấy có thể biến chiếc băng đô đó thành một chiếc vương miện thật không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Dõng , Dũng , Thũng
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNIB (木弓戈月)
    • Bảng mã:U+6876
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 箍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQSB (竹手尸月)
    • Bảng mã:U+7B8D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình