目及皆是你 mù jí jiē shì nǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mục cập giai thị nhĩ】

Đọc nhanh: 目及皆是你 (mục cập giai thị nhĩ). Ý nghĩa là: trong mắt tôi toàn là cậu.

Ý Nghĩa của "目及皆是你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

目及皆是你 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trong mắt tôi toàn là cậu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 目及皆是你

  • volume volume

    - 触目皆是 chùmùjiēshì

    - nhìn đâu cũng thấy.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 样式 yàngshì 的 de 产品 chǎnpǐn 比比皆是 bǐbǐjiēshì , 你 nǐ 不必 bùbì 急于 jíyú 买下 mǎixià , 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī 呢 ne !

    - Sản phẩm loại này đâu chả có, không cần mua vội, mua hàng phải tham khảo giá mới tránh lỗ chứ.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 你老 nǐlǎo 这样 zhèyàng 举棋不定 jǔqíbùdìng 我们 wǒmen 就 jiù 来不及 láibùjí 了 le

    - Nếu bạn tiếp tục do dự như vậy, chúng ta sẽ không kịp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 目前 mùqián 的 de 窘境 jiǒngjìng 完全 wánquán 是因为 shìyīnwèi 你 nǐ 先前 xiānqián

    - Chúng tôi đang ở trong tình trạng khó khăn hiện tại vì ban đầu của bạn

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 你 nǐ 的 de 都 dōu 是 shì 经典 jīngdiǎn 曲目 qǔmù

    - Tôi đang đưa cho bạn tên bài hát cổ điển.

  • volume volume

    - 你 nǐ 病 bìng 是 shì 会 huì 看 kàn 真人秀 zhēnrénxiù 节目 jiémù 吗 ma ?

    - Cậu có hay xem chương trình thực tế không?

  • volume volume

    - 由 yóu 你 nǐ 身边 shēnbiān 的 de 事物 shìwù 开始 kāishǐ , 把 bǎ 这 zhè 观念 guānniàn 套用 tàoyòng 在 zài 你 nǐ 目光 mùguāng 所及 suǒjí 之物 zhīwù

    - Bắt đầu với những thứ xung quanh bạn, áp dụng khái niệm này vào những gì bạn có thể nhìn thấy.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一首 yīshǒu 及其 jíqí 有 yǒu 代表性 dàibiǎoxìng 的 de 挪威 nuówēi 舞曲 wǔqǔ 看看 kànkàn 你们 nǐmen 谁 shuí 能 néng 跳 tiào 得 dé 好 hǎo

    - Đó là một điệu nhảy điển hình của Na Uy và ai có thể làm tốt hơn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:一フノフノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PPHA (心心竹日)
    • Bảng mã:U+7686
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao