Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 你
伱
伲 儞 妳 您 𠑓 𢘞 𤙌 你
你 là gì? 你 (Nhĩ, Nễ). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨ノフ丨ノ丶). Ý nghĩa là: Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v, Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v. Chi tiết hơn...
- v.