你争我夺 nǐ zhēng wǒ duó
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ tranh ngã đoạt】

Đọc nhanh: 你争我夺 (nhĩ tranh ngã đoạt). Ý nghĩa là: tranh giành; tranh đoạt; giành giật, giằng xé.

Ý Nghĩa của "你争我夺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你争我夺 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật

互相争夺

✪ 2. giằng xé

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你争我夺

  • volume volume

    - 不瞒你说 bùmánnǐshuō 我 wǒ 朋友 péngyou 现在 xiànzài 的 de 病 bìng 是 shì 被 bèi 人 rén 所害 suǒhài

    - Nói thật với bạn, bệnh tình hiện tại của bạn tôi là do người khác gây ra!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 争夺 zhēngduó 第一名 dìyìmíng

    - Chúng ta phải tranh giành vị trí thứ nhất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真 zhēn 不想 bùxiǎng 和 hé 你 nǐ 这个 zhègè 鸟 niǎo 争论 zhēnglùn

    - Tôi thực sự không muốn cãi nhau với cái đồ buồi này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不愿 bùyuàn 跟 gēn 你 nǐ 争论 zhēnglùn

    - Tôi không muốn tranh cãi với bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 跟 gēn 你 nǐ 争吵 zhēngchǎo

    - Tôi không muốn cãi nhau với bạn.

  • volume volume

    - 不瞒你说 bùmánnǐshuō , 我 wǒ 已经 yǐjīng 没钱 méiqián 了 le

    - Chẳng giấu gì anh, tôi hết tiền rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 激烈 jīliè 地 dì 争斗 zhēngdòu 了 le 几分钟 jǐfēnzhōng , 终于 zhōngyú 从 cóng 他 tā 手中 shǒuzhōng 夺走 duózǒu 了 le 那本书 nàběnshū

    - Tôi và anh ta đã tranh đấu gay gắt trong vài phút và cuối cùng tôi đã lấy được cuốn sách từ tay anh ta.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 远在天边 yuǎnzàitiānbiān , 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ! 无论如何 wúlùnrúhé 我 wǒ 一定 yídìng 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Thì ra xa tận chân trời, gần ngay trước mắt, bất luận thế nào, ta nhất định tìm được nàng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Duó
    • Âm hán việt: Đoạt
    • Nét bút:一ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KDI (大木戈)
    • Bảng mã:U+593A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao