比比皆是 bǐ bǐ jiē shì
volume volume

Từ hán việt: 【bí bí giai thị】

Đọc nhanh: 比比皆是 (bí bí giai thị). Ý nghĩa là: khắp nơi; đâu đâu; nơi nơi; đâu đâu cũng có; nhiều không kể xiết. Ví dụ : - 在这个市场,水果摊比比皆是。 Ở chợ này, các quầy bán trái cây đâu đâu cũng thấy.. - 城市里的高楼大厦比比皆是。 Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng nhiều vô kể.

Ý Nghĩa của "比比皆是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比比皆是 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khắp nơi; đâu đâu; nơi nơi; đâu đâu cũng có; nhiều không kể xiết

比比;到处,处处形容遍地都是

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 市场 shìchǎng , 水果摊 shuǐguǒtān 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở chợ này, các quầy bán trái cây đâu đâu cũng thấy.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 的 de 高楼大厦 gāolóudàshà 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng nhiều vô kể.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 比比皆是

✪ 1. 在 ... ..., 比比皆是

Ví dụ:
  • volume

    - 在 zài 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn , 游客 yóukè 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở các điểm du lịch, du khách nhiều vô kể.

  • volume

    - 在 zài 海边 hǎibiān , 美丽 měilì 的 de 贝壳 bèiké 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở bờ biển, những vỏ sò đẹp nhiều vô kể.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比比皆是

  • volume volume

    - 在 zài 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn , 游客 yóukè 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở các điểm du lịch, du khách nhiều vô kể.

  • volume volume

    - 比比皆是 bǐbǐjiēshì ( 到处 dàochù 都 dōu 是 shì )

    - đâu đâu cũng vậy

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 的 de 高楼大厦 gāolóudàshà 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng nhiều vô kể.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 高楼大厦 gāolóudàshà 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Trong thành phố, các tòa nhà cao tầng có ở khắp nơi.

  • volume volume

    - 在 zài 海边 hǎibiān , 美丽 měilì 的 de 贝壳 bèiké 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở bờ biển, những vỏ sò đẹp nhiều vô kể.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 市场 shìchǎng , 水果摊 shuǐguǒtān 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở chợ này, các quầy bán trái cây đâu đâu cũng thấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 样式 yàngshì 的 de 产品 chǎnpǐn 比比皆是 bǐbǐjiēshì , 你 nǐ 不必 bùbì 急于 jíyú 买下 mǎixià , 货比三家 huòbǐsānjiā 不 bù 吃亏 chīkuī 呢 ne !

    - Sản phẩm loại này đâu chả có, không cần mua vội, mua hàng phải tham khảo giá mới tránh lỗ chứ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:一フノフノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PPHA (心心竹日)
    • Bảng mã:U+7686
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa