Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 皆
偕 𣅜
皆 là gì? 皆 (Giai). Bộ Bạch 白 (+4 nét). Tổng 9 nét but (一フノフノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Khắp., Đều, cùng, Tất cả, toàn thể. Từ ghép với 皆 : 人人皆知 Ai nấy đều biết Chi tiết hơn...