生根 shēnggēn
volume volume

Từ hán việt: 【sinh căn】

Đọc nhanh: 生根 (sinh căn). Ý nghĩa là: bắt rễ; mọc rễ; bén rễ. Ví dụ : - 在群众中生根。 bắt rễ trong quần chúng.

Ý Nghĩa của "生根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生根 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt rễ; mọc rễ; bén rễ

比喻事物建立起牢固的基础

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在群众中 zàiqúnzhòngzhōng 生根 shēnggēn

    - bắt rễ trong quần chúng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生根

  • volume volume

    - 安排 ānpái 生活 shēnghuó 要 yào 根据 gēnjù 量入为出 liàngrùwéichū 的 de 原则 yuánzé

    - Sắp xếp cuộc sống phải dựa theo nguyên tắc lường thu để chi.

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 根植 gēnzhí 于 yú 生活 shēnghuó , 艺术 yìshù 才 cái 会 huì 有 yǒu 生命力 shēngmìnglì

    - chỉ có thể cắm rễ vào cuộc sống thì nghệ thuật mới có sức sống.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • volume volume

    - 在群众中 zàiqúnzhòngzhōng 生根 shēnggēn

    - bắt rễ trong quần chúng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 事情 shìqing 压根 yàgēn 就 jiù 不 bù 可能 kěnéng 发生 fāshēng

    - Không đời nào điều này sẽ xảy ra được.

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 新 xīn 政策 zhèngcè 非京籍 fēijīngjí 学生 xuésheng 不再 bùzài 需要 xūyào 缴纳 jiǎonà 赞助费 zànzhùfèi

    - Theo chính sách mới, sinh viên ngoài Bắc Kinh không còn phải trả phí tài trợ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao