白生生 báishēngshēng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch sinh sinh】

Đọc nhanh: 白生生 (bạch sinh sinh). Ý nghĩa là: trắng như tuyết; trắng bóc; trắng toát.

Ý Nghĩa của "白生生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白生生 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trắng như tuyết; trắng bóc; trắng toát

形容非常白

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白生生

  • volume volume

    - 白面书生 báimiànshūshēng

    - bạch diện thư sinh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 白菜 báicài 生长 shēngzhǎng 得 dé 很快 hěnkuài

    - Loại cải này phát triển rất nhanh.

  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

  • volume volume

    - 祝愿 zhùyuàn 你们 nǐmen 白头到老 báitóudàolǎo , 早生贵子 zǎoshēngguìzǐ !

    - Chúc các bạn răng long đầu bạc, sớm sinh quý tử.

  • volume volume

    - 消灭 xiāomiè 计划生育 jìhuàshēngyù 宣传 xuānchuán 的 de 空白点 kòngbáidiǎn

    - loại bỏ những điểm thiếu sót trong kế hoạch tuyên truyền kế hoạch hoá gia đình.

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 的 de 诗 shī 有 yǒu 哪些 něixiē 小学生 xiǎoxuésheng 都 dōu 背 bèi 得 dé 滚光 gǔnguāng 烂熟 lànshú

    - Thơ của Lí Bạch có một số học sinh thuộc lòng tới lưu loát trôi chảy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一生 yīshēng 清白 qīngbái , 怎么 zěnme 会 huì 有 yǒu 你 nǐ 这样 zhèyàng 的 de 儿子 érzi 啊 a

    - Tôi cả đời thanh bạch làm sao mà có người con trai như cậu chứ

  • - 我 wǒ 希望 xīwàng 和 hé 你 nǐ 共度 gòngdù 一生 yīshēng , 直到 zhídào 白发苍苍 báifàcāngcāng

    - Anh hy vọng được sống cùng em cả đời, cho đến khi tóc bạc da mồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao