落在生根 luò zài shēnggēn
volume volume

Từ hán việt: 【lạc tại sinh căn】

Đọc nhanh: 落在生根 (lạc tại sinh căn). Ý nghĩa là: bắt rễ.

Ý Nghĩa của "落在生根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

落在生根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt rễ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 落在生根

  • volume volume

    - 事故 shìgù 发生 fāshēng 在 zài 9 点 diǎn 30 分 fēn 左右 zuǒyòu

    - Vụ tai nạn xảy ra vào khoảng 9 giờ 30.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画 huà 是 shì 在 zài 先 xiān 有 yǒu 了 le 生活 shēnghuó 体验 tǐyàn 而后 érhòu 才 cái 落笔 luòbǐ 的 de

    - tranh anh ấy vẽ sau những thể nghiệm của cuộc sống.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 在群众中 zàiqúnzhòngzhōng 生根 shēnggēn

    - bắt rễ trong quần chúng.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 的 de 许多 xǔduō 寻找 xúnzhǎo , 不 bù 在于 zàiyú 千山万水 qiānshānwànshuǐ , 而 ér 在于 zàiyú 咫尺之间 zhǐchǐzhījiān

    - Nhiều cuộc tìm kiếm trong đời người, không nằm ở nơi nào xa xôi, mà lại gần ngay quanh ta

  • volume volume

    - 事情 shìqing 在 zài 呼吸 hūxī 间 jiān 发生 fāshēng 了 le 变化 biànhuà

    - Mọi thứ thay đổi trong một hơi thở.

  • volume volume

    - 当年 dāngnián 流落他乡 liúluòtāxiāng 的 de 犹太人 yóutàirén 现在 xiànzài 生活 shēnghuó 在 zài 以色列 yǐsèliè

    - Những người Do Thái đã từng bị lưu vong khỏi quê hương hiện nay đang sống tại Israel.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao